TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聘问

pìnwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聘問

Âm Hán Việt SÍNH VẤN

聘问 nghĩa là Trao đổi chuyến thăm quốc tế.

Nghĩa của 聘问

pìnwèn

SÍNH VẤNphồn thể 聘問
  1. Trao đổi chuyến thăm quốc tế
  2. Thăm viếng với tư cách đặc phái viên
  3. Thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

聘问 nghĩa là gì?

聘问 (pìnwèn) nghĩa là Trao đổi chuyến thăm quốc tế.

聘问 đọc thế nào?

聘问 đọc là pìnwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 聘问 là gì?

Âm Hán Việt của 聘问 là "sính vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.