TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tụ

聚 nghĩa là tập hợp, tụ họp.

Nghĩa của 聚

jù

TỤ
  1. Tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)
  2. hóa học Poli-

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聚

Đồng nghĩa

Từ ghép có 聚

Thành ngữ có 聚

  • 聚精会神 — Tập trung tinh thần
  • 欢聚一堂 — Quây quần vui vẻ dưới một mái nhà
  • 物以类聚 — Vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau
  • 聚沙成塔 — Hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão
  • 好聚好散 — Chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy
  • 聚在一起 — Tụ họp lại
  • 聚少离多 — Xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
  • 聚萤映雪 — Thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó
  • 聚讼纷纭 — Đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau

Câu ví dụ với 聚

  • 我们一年聚一次。 Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

聚 nghĩa là gì?

聚 (jù) nghĩa là tập hợp, tụ họp.

聚 đọc thế nào?

聚 đọc là jù (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚 là gì?

Âm Hán Việt của 聚 là "tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.