TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚义

jùyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚義

Âm Hán Việt TỤ NGHĨA

聚义 nghĩa là Tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa.

Nghĩa của 聚义

jùyì

TỤ NGHĨAĐộng từphồn thể 聚義
  1. Tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa

Câu hỏi thường gặp

聚义 nghĩa là gì?

聚义 (jùyì) nghĩa là Tập hợp tình nguyện cho một cuộc khởi nghĩa.

聚义 đọc thế nào?

聚义 đọc là jùyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚义 là gì?

Âm Hán Việt của 聚义 là "tụ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.