TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚伙

jùhuǒ giọng máy của trình duyệt

聚伙 nghĩa là tập hợp đám đông, tụ tập đám đông.

Nghĩa của 聚伙

jùhuǒ

  1. Tập hợp đám đông
  2. Tụ tập đám đông
  3. Nhóm người
  4. Đám đông
  5. Nhóm băng đảng

Câu hỏi thường gặp

聚伙 nghĩa là gì?

聚伙 (jùhuǒ) nghĩa là tập hợp đám đông, tụ tập đám đông.

聚伙 đọc thế nào?

聚伙 đọc là jùhuǒ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.