TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚会

jùhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚會

Âm Hán Việt TỤ HỘI

聚会 nghĩa là tiệc họp mặt, gặp gỡ.

Nghĩa của 聚会

jùhuì

TỤ HỘIĐộng từ, Danh từphồn thể 聚會
  1. Tiệc họp mặt
  2. Gặp gỡ
  3. Tụ họp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聚会

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 聚会

  • Fred来不来聚会对我来说没分别。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

聚会 nghĩa là gì?

聚会 (jùhuì) nghĩa là tiệc họp mặt, gặp gỡ.

聚会 đọc thế nào?

聚会 đọc là jùhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚会 là gì?

Âm Hán Việt của 聚会 là "tụ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.