聚会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聚會
聚会 nghĩa là tiệc họp mặt, gặp gỡ.
Nghĩa của 聚会
jùhuì
TỤ HỘIĐộng từ, Danh từphồn thể 聚會- Tiệc họp mặt
- Gặp gỡ
- Tụ họp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聚会
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 聚会
- Fred来不来聚会对我来说没分别。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336633
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
聚会 nghĩa là gì?
聚会 (jùhuì) nghĩa là tiệc họp mặt, gặp gỡ.
聚会 đọc thế nào?
聚会 đọc là jùhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 聚会 là gì?
Âm Hán Việt của 聚会 là "tụ hội".