TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚友

Jùyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤ HỮU

聚友 nghĩa là MySpace (trang mạng xã hội).

Nghĩa của 聚友

Jùyǒu

TỤ HỮUtên riêng
  1. MySpace (trang mạng xã hội)

Câu hỏi thường gặp

聚友 nghĩa là gì?

聚友 (jùyǒu) nghĩa là MySpace (trang mạng xã hội).

聚友 đọc thế nào?

聚友 đọc là Jùyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚友 là gì?

Âm Hán Việt của 聚友 là "tụ hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.