TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚变

jùbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚變

Âm Hán Việt TỤ BIẾN

聚变 nghĩa là nhiệt hạch.

Nghĩa của 聚变

jùbiàn

TỤ BIẾNĐộng từphồn thể 聚變
  1. Nhiệt hạch (vật lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聚变

Trái nghĩa

Từ ghép có 聚变

Câu hỏi thường gặp

聚变 nghĩa là gì?

聚变 (jùbiàn) nghĩa là nhiệt hạch.

聚变 đọc thế nào?

聚变 đọc là jùbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚变 là gì?

Âm Hán Việt của 聚变 là "tụ biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.