TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚合体

jùhétǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚合體

Âm Hán Việt TỤ HỢP THỂ

聚合体 nghĩa là tập hợp.

Nghĩa của 聚合体

jùhétǐ

TỤ HỢP THỂDanh từphồn thể 聚合體
  1. Tập hợp
  2. Polyme

Câu hỏi thường gặp

聚合体 nghĩa là gì?

聚合体 (jùhétǐ) nghĩa là tập hợp.

聚合体 đọc thế nào?

聚合体 đọc là jùhétǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚合体 là gì?

Âm Hán Việt của 聚合体 là "tụ hợp thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.