TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚散

jùsàn giọng máy của trình duyệt

聚散 nghĩa là Tụ họp và tán ra.

Nghĩa của 聚散

jùsàn

Động từ
  1. Tụ họp và tán ra
  2. Tập hợp và phân tán

Câu hỏi thường gặp

聚散 nghĩa là gì?

聚散 (jùsàn) nghĩa là Tụ họp và tán ra.

聚散 đọc thế nào?

聚散 đọc là jùsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.