TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚敛

jùliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚斂

Âm Hán Việt TỤ LIỄM

聚敛 nghĩa là tích lũy, tập hợp.

Nghĩa của 聚敛

jùliǎn

TỤ LIỄMĐộng từphồn thể 聚斂
  1. Tích lũy
  2. Tập hợp
  3. Tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực
  4. khoa học Hội tụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 聚敛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

聚敛 nghĩa là gì?

聚敛 (jùliǎn) nghĩa là tích lũy, tập hợp.

聚敛 đọc thế nào?

聚敛 đọc là jùliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚敛 là gì?

Âm Hán Việt của 聚敛 là "tụ liễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.