TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚萤映雪

jùyíngyìngxuě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚螢映雪

Âm Hán Việt TỤ HUỲNH ÁNH TUYẾT

聚萤映雪 nghĩa là Thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó.

Nghĩa của 聚萤映雪

jùyíngyìngxuě

TỤ HUỲNH ÁNH TUYẾTphồn thể 聚螢映雪
  1. nghĩa đen Thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó
  2. Thức khuya học tập

Câu hỏi thường gặp

聚萤映雪 nghĩa là gì?

聚萤映雪 (jùyíngyìngxuě) nghĩa là Thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó.

聚萤映雪 đọc thế nào?

聚萤映雪 đọc là jùyíngyìngxuě (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚萤映雪 là gì?

Âm Hán Việt của 聚萤映雪 là "tụ huỳnh ánh tuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.