TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

聚谈

jùtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聚談

Âm Hán Việt TỤ ĐÀM

聚谈 nghĩa là thảo luận trong nhóm.

Nghĩa của 聚谈

jùtán

TỤ ĐÀMĐộng từphồn thể 聚談
  1. Thảo luận trong nhóm
  2. Trò chuyện với ai đó

Câu hỏi thường gặp

聚谈 nghĩa là gì?

聚谈 (jùtán) nghĩa là thảo luận trong nhóm.

聚谈 đọc thế nào?

聚谈 đọc là jùtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 聚谈 là gì?

Âm Hán Việt của 聚谈 là "tụ đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.