cōngmingyīshì měngdǒngyīshígiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聰明一世,懵懂一時
聪明一世,懵懂一时 nghĩa là Xem 聪明一世,糊涂一时 (cōngmingyīshì hútuyīshí).
Nghĩa của 聪明一世,懵懂一时
cōngmingyīshì měngdǒngyīshí
phồn thể 聰明一世,懵懂一時
Xem 聪明一世,糊涂一时 (cōngmingyīshì hútuyīshí)
Câu hỏi thường gặp
聪明一世,懵懂一时 nghĩa là gì?
聪明一世,懵懂一时 (cōngmingyīshì měngdǒngyīshí) nghĩa là Xem 聪明一世,糊涂一时 (cōngmingyīshì hútuyīshí).
聪明一世,懵懂一时 đọc thế nào?
聪明一世,懵懂一时 đọc là cōngmingyīshì měngdǒngyīshí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.