肃反 nghĩa là Loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sùqīngfǎngémìngfènzǐ)).
Nghĩa của 肃反
sùfǎn
TÚC PHẢNĐộng từ, Danh từphồn thể 肅反
Loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sùqīngfǎngémìngfènzǐ))
Câu hỏi thường gặp
肃反 nghĩa là gì?
肃反 (sùfǎn) nghĩa là Loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sùqīngfǎngémìngfènzǐ)).
肃反 đọc thế nào?
肃反 đọc là sùfǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 肃反 là gì?
Âm Hán Việt của 肃反 là "túc phản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.