TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肃

sù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肅

Âm Hán Việt TÚC
Bộ thủ: 聿 (duật) · bộ số 129 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: túc

肃 nghĩa là tôn kính, nghiêm trang.

Nghĩa của 肃

sù

TÚCphồn thể 肅
  1. Tôn kính
  2. Nghiêm trang
  3. Loại bỏ
  4. Dọn dẹp

Sù

TÚCphồn thể 肅tên riêng
  1. họ Họ Sù

Từ ghép có 肃

Thành ngữ có 肃

Câu hỏi thường gặp

肃 nghĩa là gì?

肃 (sù, sù) nghĩa là tôn kính, nghiêm trang.

肃 đọc thế nào?

肃 đọc là sù (pinyin).

Âm Hán Việt của 肃 là gì?

Âm Hán Việt của 肃 là "túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.