TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肃反运动

sùfǎnyùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肅反運動

Âm Hán Việt TÚC PHẢN VẬN ĐỘNG

肃反运动 nghĩa là Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38).

Nghĩa của 肃反运动

sùfǎnyùndòng

TÚC PHẢN VẬN ĐỘNGDanh từphồn thể 肅反運動
  1. Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38)

Câu hỏi thường gặp

肃反运动 nghĩa là gì?

肃反运动 (sùfǎnyùndòng) nghĩa là Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38).

肃反运动 đọc thế nào?

肃反运动 đọc là sùfǎnyùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肃反运动 là gì?

Âm Hán Việt của 肃反运动 là "túc phản vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.