TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肃清

sùqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肅清

Âm Hán Việt TÚC THANH

肃清 nghĩa là thanh trừng.

Nghĩa của 肃清

sùqīng

TÚC THANHĐộng từ, Tên riêng, Tính từphồn thể 肅清
  1. Thanh trừng

Câu hỏi thường gặp

肃清 nghĩa là gì?

肃清 (sùqīng) nghĩa là thanh trừng.

肃清 đọc thế nào?

肃清 đọc là sùqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肃清 là gì?

Âm Hán Việt của 肃清 là "túc thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.