TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肃然

sùrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肅然

Âm Hán Việt TÚC NHIÊN

肃然 nghĩa là kính cẩn, nghiêm trang.

Nghĩa của 肃然

sùrán

TÚC NHIÊNPhó từ, Tính từphồn thể 肅然
  1. Kính cẩn
  2. Nghiêm trang
  3. Kính sợ

Thành ngữ có 肃然

Câu hỏi thường gặp

肃然 nghĩa là gì?

肃然 (sùrán) nghĩa là kính cẩn, nghiêm trang.

肃然 đọc thế nào?

肃然 đọc là sùrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 肃然 là gì?

Âm Hán Việt của 肃然 là "túc nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.