TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肃立

sùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肅立

Âm Hán Việt TÚC LẬP

肃立 nghĩa là đứng nghiêm trang.

Nghĩa của 肃立

sùlì

TÚC LẬPĐộng từphồn thể 肅立
  1. Đứng nghiêm trang
  2. cây cối, núi non Đứng sừng sững và hùng vĩ

Câu hỏi thường gặp

肃立 nghĩa là gì?

肃立 (sùlì) nghĩa là đứng nghiêm trang.

肃立 đọc thế nào?

肃立 đọc là sùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肃立 là gì?

Âm Hán Việt của 肃立 là "túc lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.