TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肆虐

sìnüè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ NGƯỢC

肆虐 nghĩa là tàn phá.

Nghĩa của 肆虐

sìnüè

TỨ NGƯỢCĐộng từ
  1. Tàn phá

Câu hỏi thường gặp

肆虐 nghĩa là gì?

肆虐 (sìnüè) nghĩa là tàn phá.

肆虐 đọc thế nào?

肆虐 đọc là sìnüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 肆虐 là gì?

Âm Hán Việt của 肆虐 là "tứ ngược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.