TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肆行

sìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ HÀNH

肆行 nghĩa là Hành động một cách liều lĩnh.

Nghĩa của 肆行

sìxíng

TỨ HÀNHĐộng từ
  1. Hành động một cách liều lĩnh

Câu hỏi thường gặp

肆行 nghĩa là gì?

肆行 (sìxíng) nghĩa là Hành động một cách liều lĩnh.

肆行 đọc thế nào?

肆行 đọc là sìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肆行 là gì?

Âm Hán Việt của 肆行 là "tứ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.