TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肇事逃逸

zhàoshìtáoyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆU SỰ ĐÀO DẬT

肇事逃逸 nghĩa là Gây tai nạn rồi bỏ trốn.

Nghĩa của 肇事逃逸

zhàoshìtáoyì

TRIỆU SỰ ĐÀO DẬTĐộng từ
  1. Gây tai nạn rồi bỏ trốn

Câu hỏi thường gặp

肇事逃逸 nghĩa là gì?

肇事逃逸 (zhàoshìtáoyì) nghĩa là Gây tai nạn rồi bỏ trốn.

肇事逃逸 đọc thế nào?

肇事逃逸 đọc là zhàoshìtáoyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肇事逃逸 là gì?

Âm Hán Việt của 肇事逃逸 là "triệu sự đào dật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.