肉呼呼 (ròuhūhū) nghĩa là Biến thể của 肉乎乎 (ròuhūhū).
肉呼呼 đọc thế nào?
肉呼呼 đọc là ròuhūhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 肉呼呼 là gì?
Âm Hán Việt của 肉呼呼 là "nhục hô hô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.