TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉感

ròugǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC CẢM

肉感 nghĩa là sự gợi cảm, gợi cảm.

Nghĩa của 肉感

ròugǎn

NHỤC CẢMDanh từ, Tính từ
  1. Sự gợi cảm
  2. Gợi cảm
  3. Gợi tình
  4. Đầy đặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肉感

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肉感 nghĩa là gì?

肉感 (ròugǎn) nghĩa là sự gợi cảm, gợi cảm.

肉感 đọc thế nào?

肉感 đọc là ròugǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉感 là gì?

Âm Hán Việt của 肉感 là "nhục cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.