肉圆
Phồn thể: 肉圓
肉圆 nghĩa là Ba-wan, món bánh làm từ bột nếp, thường nhồi thịt heo băm, măng tre v.v., và dùng với nước sốt mặn (món ăn vặt Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 肉圓, phát âm Tai-lo [bah-uân]).
Nghĩa của 肉圆
ròuyuán
NHỤC VIÊNDanh từphồn thể 肉圓- Ba-wan, món bánh làm từ bột nếp, thường nhồi thịt heo băm, măng tre v.v., và dùng với nước sốt mặn (món ăn vặt Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 肉圓, phát âm Tai-lo [bah-uân])
Câu hỏi thường gặp
肉圆 nghĩa là gì?
肉圆 (ròuyuán) nghĩa là Ba-wan, món bánh làm từ bột nếp, thường nhồi thịt heo băm, măng tre v.v., và dùng với nước sốt mặn (món ăn vặt Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 肉圓, phát âm Tai-lo [bah-uân]).
肉圆 đọc thế nào?
肉圆 đọc là ròuyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 肉圆 là gì?
Âm Hán Việt của 肉圆 là "nhục viên".