TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉夹馍

ròujiāmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉夾饃

肉夹馍 nghĩa là Thịt kẹp trong bánh hấp.

Nghĩa của 肉夹馍

ròujiāmó

Danh từphồn thể 肉夾饃
  1. nghĩa đen Thịt kẹp trong bánh hấp
  2. "hamburger Trung Quốc"
  3. Bánh kẹp thịt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

肉夹馍 nghĩa là gì?

肉夹馍 (ròujiāmó) nghĩa là Thịt kẹp trong bánh hấp.

肉夹馍 đọc thế nào?

肉夹馍 đọc là ròujiāmó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.