肉弹 nghĩa là Kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết.
Nghĩa của 肉弹
ròudàn
NHỤC ĐẠNDanh từphồn thể 肉彈
Kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết
Phụ nữ gợi cảm; người đàn ông cơ bắp
Câu hỏi thường gặp
肉弹 nghĩa là gì?
肉弹 (ròudàn) nghĩa là Kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết.
肉弹 đọc thế nào?
肉弹 đọc là ròudàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 肉弹 là gì?
Âm Hán Việt của 肉弹 là "nhục đạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.