TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉弹

ròudàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉彈

Âm Hán Việt NHỤC ĐẠN

肉弹 nghĩa là Kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết.

Nghĩa của 肉弹

ròudàn

NHỤC ĐẠNDanh từphồn thể 肉彈
  1. Kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết
  2. Phụ nữ gợi cảm; người đàn ông cơ bắp

Câu hỏi thường gặp

肉弹 nghĩa là gì?

肉弹 (ròudàn) nghĩa là Kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết.

肉弹 đọc thế nào?

肉弹 đọc là ròudàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉弹 là gì?

Âm Hán Việt của 肉弹 là "nhục đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.