TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉欲

ròuyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉慾

Âm Hán Việt NHỤC DỤC

肉欲 nghĩa là dục vọng xác thịt.

Nghĩa của 肉欲

ròuyù

NHỤC DỤCDanh từphồn thể 肉慾
  1. Dục vọng xác thịt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肉欲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

肉欲 nghĩa là gì?

肉欲 (ròuyù) nghĩa là dục vọng xác thịt.

肉欲 đọc thế nào?

肉欲 đọc là ròuyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉欲 là gì?

Âm Hán Việt của 肉欲 là "nhục dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.