肉毒杆菌 (ròudúgǎnjūn) nghĩa là Clostridium botulinum.
肉毒杆菌 đọc thế nào?
肉毒杆菌 đọc là ròudúgǎnjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 肉毒杆菌 là gì?
Âm Hán Việt của 肉毒杆菌 là "nhục độc can khuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.