TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉眼凡胎

ròuyǎnfántāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC NHÃN PHÀM THAI

肉眼凡胎 nghĩa là kẻ ngu dốt.

Nghĩa của 肉眼凡胎

ròuyǎnfántāi

NHỤC NHÃN PHÀM THAI
  1. thành ngữ Kẻ ngu dốt

Câu hỏi thường gặp

肉眼凡胎 nghĩa là gì?

肉眼凡胎 (ròuyǎnfántāi) nghĩa là kẻ ngu dốt.

肉眼凡胎 đọc thế nào?

肉眼凡胎 đọc là ròuyǎnfántāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉眼凡胎 là gì?

Âm Hán Việt của 肉眼凡胎 là "nhục nhãn phàm thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.