TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉票

ròupiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC PHIẾU

肉票 nghĩa là con tin.

Nghĩa của 肉票

ròupiào

NHỤC PHIẾUDanh từ
  1. Con tin

Câu hỏi thường gặp

肉票 nghĩa là gì?

肉票 (ròupiào) nghĩa là con tin.

肉票 đọc thế nào?

肉票 đọc là ròupiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉票 là gì?

Âm Hán Việt của 肉票 là "nhục phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.