肉糜
giọng máy của trình duyệt
肉糜 nghĩa là thịt băm.
Nghĩa của 肉糜
ròumí
Danh từ- Thịt băm
Câu hỏi thường gặp
肉糜 nghĩa là gì?
肉糜 (ròumí) nghĩa là thịt băm.
肉糜 đọc thế nào?
肉糜 đọc là ròumí (pinyin).
肉糜 nghĩa là thịt băm.
肉糜 (ròumí) nghĩa là thịt băm.
肉糜 đọc là ròumí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.