TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉袒

ròutǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC ĐẢN

肉袒 nghĩa là Xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết).

Nghĩa của 肉袒

ròutǎn

NHỤC ĐẢNĐộng từ
  1. Xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết)

Câu hỏi thường gặp

肉袒 nghĩa là gì?

肉袒 (ròutǎn) nghĩa là Xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết).

肉袒 đọc thế nào?

肉袒 đọc là ròutǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉袒 là gì?

Âm Hán Việt của 肉袒 là "nhục đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.