TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉质

ròuzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉質

Âm Hán Việt NHỤC CHẤT

肉质 nghĩa là chất lượng thịt, mọng nước.

Nghĩa của 肉质

ròuzhì

NHỤC CHẤTDanh từ, Tính từphồn thể 肉質
  1. Chất lượng thịt
  2. Mọng nước (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

肉质 nghĩa là gì?

肉质 (ròuzhì) nghĩa là chất lượng thịt, mọng nước.

肉质 đọc thế nào?

肉质 đọc là ròuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉质 là gì?

Âm Hán Việt của 肉质 là "nhục chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.