肉骨茶 nghĩa là Bak-kut-teh hoặc canh sườn heo, món phổ biến ở Malaysia và Singapore.
Nghĩa của 肉骨茶
ròugǔchá
NHỤC CỐT TRÀDanh từ
Bak-kut-teh hoặc canh sườn heo, món phổ biến ở Malaysia và Singapore
Câu hỏi thường gặp
肉骨茶 nghĩa là gì?
肉骨茶 (ròugǔchá) nghĩa là Bak-kut-teh hoặc canh sườn heo, món phổ biến ở Malaysia và Singapore.
肉骨茶 đọc thế nào?
肉骨茶 đọc là ròugǔchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 肉骨茶 là gì?
Âm Hán Việt của 肉骨茶 là "nhục cốt trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.