TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉鸡

ròujī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肉雞

Âm Hán Việt NHỤC KÊ

肉鸡 nghĩa là gà nuôi lấy thịt, gà thịt.

Nghĩa của 肉鸡

ròujī

NHỤC KÊDanh từphồn thể 肉雞
  1. Gà nuôi lấy thịt
  2. Gà thịt
  3. tin học Máy tính zombie
  4. Máy tính bị nhiễm trong mạng botnet

Câu hỏi thường gặp

肉鸡 nghĩa là gì?

肉鸡 (ròujī) nghĩa là gà nuôi lấy thịt, gà thịt.

肉鸡 đọc thế nào?

肉鸡 đọc là ròujī (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 肉鸡 là "nhục kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.