TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉麻

ròumá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC MA

肉麻 nghĩa là đáng ghét, sến.

Nghĩa của 肉麻

ròumá

NHỤC MATính từ
  1. Đáng ghét
  2. Sến
  3. Sướt mướt
  4. Uỷ mị
  5. Quá tâng bốc (lời khen)

Câu hỏi thường gặp

肉麻 nghĩa là gì?

肉麻 (ròumá) nghĩa là đáng ghét, sến.

肉麻 đọc thế nào?

肉麻 đọc là ròumá (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉麻 là gì?

Âm Hán Việt của 肉麻 là "nhục ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.