TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肌理

jīlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ LÝ

肌理 nghĩa là kết cấu.

Nghĩa của 肌理

jīlǐ

CƠ LÝDanh từ
  1. Kết cấu (da, bề mặt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

肌理 nghĩa là gì?

肌理 (jīlǐ) nghĩa là kết cấu.

肌理 đọc thế nào?

肌理 đọc là jīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 肌理 là gì?

Âm Hán Việt của 肌理 là "cơ lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.