TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肌电图

jīdiàntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肌電圖

Âm Hán Việt CƠ ĐIỆN ĐỒ

肌电图 nghĩa là điện cơ đồ.

Nghĩa của 肌电图

jīdiàntú

CƠ ĐIỆN ĐỒDanh từphồn thể 肌電圖
  1. Điện cơ đồ (EMG)

Câu hỏi thường gặp

肌电图 nghĩa là gì?

肌电图 (jīdiàntú) nghĩa là điện cơ đồ.

肌电图 đọc thế nào?

肌电图 đọc là jīdiàntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 肌电图 là gì?

Âm Hán Việt của 肌电图 là "cơ điện đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.