TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肌纤蛋白

jīxiāndànbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肌纖蛋白

Âm Hán Việt CƠ TIÊM ĐẢN BẠCH

肌纤蛋白 nghĩa là fibrin cơ.

Nghĩa của 肌纤蛋白

jīxiāndànbái

CƠ TIÊM ĐẢN BẠCHphồn thể 肌纖蛋白
  1. Myocilin
  2. Fibrin cơ

Câu hỏi thường gặp

肌纤蛋白 nghĩa là gì?

肌纤蛋白 (jīxiāndànbái) nghĩa là fibrin cơ.

肌纤蛋白 đọc thế nào?

肌纤蛋白 đọc là jīxiāndànbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 肌纤蛋白 là gì?

Âm Hán Việt của 肌纤蛋白 là "cơ tiêm đản bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.