TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肌肉

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ NHỤC

肌肉 nghĩa là cơ, thịt.

Nghĩa của 肌肉

jīròu

CƠ NHỤCDanh từ
  1. Cơ
  2. Thịt

Câu hỏi thường gặp

肌肉 nghĩa là gì?

肌肉 (jīròu) nghĩa là cơ, thịt.

肌肉 đọc thế nào?

肌肉 đọc là jīròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 肌肉 là gì?

Âm Hán Việt của 肌肉 là "cơ nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.