TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肌肤

jīfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肌膚

Âm Hán Việt CƠ PHU

肌肤 nghĩa là da, thịt.

Nghĩa của 肌肤

jīfū

CƠ PHUDanh từphồn thể 肌膚
  1. Da
  2. Thịt
  3. nghĩa bóng Mối quan hệ thể xác gần gũi

Câu hỏi thường gặp

肌肤 nghĩa là gì?

肌肤 (jīfū) nghĩa là da, thịt.

肌肤 đọc thế nào?

肌肤 đọc là jīfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 肌肤 là gì?

Âm Hán Việt của 肌肤 là "cơ phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.