TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肌腱

jījiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ KIỆN

肌腱 nghĩa là gân, gân cốt.

Nghĩa của 肌腱

jījiàn

CƠ KIỆNDanh từ
  1. Gân (giải phẫu)
  2. Gân cốt
  3. Cơ gân kheo

Câu hỏi thường gặp

肌腱 nghĩa là gì?

肌腱 (jījiàn) nghĩa là gân, gân cốt.

肌腱 đọc thế nào?

肌腱 đọc là jījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 肌腱 là gì?

Âm Hán Việt của 肌腱 là "cơ kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.