TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肚儿

dǔr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肚兒

Âm Hán Việt ĐỖ NHI

肚儿 nghĩa là bụng.

Nghĩa của 肚儿

dǔr

ĐỖ NHIDanh từphồn thể 肚兒
  1. Bụng
  2. Biến thể er hoá của 肚 (dǔ)

Câu hỏi thường gặp

肚儿 nghĩa là gì?

肚儿 (dǔr) nghĩa là bụng.

肚儿 đọc thế nào?

肚儿 đọc là dǔr (pinyin).

Âm Hán Việt của 肚儿 là gì?

Âm Hán Việt của 肚儿 là "đỗ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.