TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肛

gāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疘

Âm Hán Việt GIANG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: giang, dang

肛 nghĩa là Dùng trong 脱肛 (tuōgāng).

Nghĩa của 肛

gāng

GIANGphồn thể 疘
  1. Dùng trong 脱肛 (tuōgāng)

gāng

GIANG
  1. Hậu môn; trực tràng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 肛

Câu hỏi thường gặp

肛 nghĩa là gì?

肛 (gāng) nghĩa là Dùng trong 脱肛 (tuōgāng).

肛 đọc thế nào?

肛 đọc là gāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肛 là gì?

Âm Hán Việt của 肛 là "giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.