TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱肛

tuōgāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫肛, 脫疘

Âm Hán Việt THOÁT GIANG

脱肛 nghĩa là sa trực tràng.

Nghĩa của 脱肛

tuōgāng

THOÁT GIANGĐộng từphồn thể 脫肛
  1. Sa trực tràng

tuōgāng

THOÁT GIANGphồn thể 脫疘
  1. Biến thể của 脱肛 (tuōgāng)

Câu hỏi thường gặp

脱肛 nghĩa là gì?

脱肛 (tuōgāng) nghĩa là sa trực tràng.

脱肛 đọc thế nào?

脱肛 đọc là tuōgāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱肛 là gì?

Âm Hán Việt của 脱肛 là "thoát giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.