TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肝火

gānhuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAN HỎA

肝火 nghĩa là nóng nảy, dễ cáu.

Nghĩa của 肝火

gānhuǒ

CAN HỎADanh từ
  1. Nóng nảy
  2. Dễ cáu
  3. Viêm gan

Từ ghép có 肝火

Câu hỏi thường gặp

肝火 nghĩa là gì?

肝火 (gānhuǒ) nghĩa là nóng nảy, dễ cáu.

肝火 đọc thế nào?

肝火 đọc là gānhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 肝火 là gì?

Âm Hán Việt của 肝火 là "can hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.