肝
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰月干(GJKV),⿰⺼干(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: can Lượng từ đi kèm: 叶 (yè), 个 (gè)
肝 nghĩa là gan, cày cuốc thâu đêm.
Nghĩa của 肝
gān
CAN- Gan
- lóng Cày cuốc thâu đêm (chơi game)
- trò chơi điện tử Yêu cầu lặp lại nhiều để tiến bộ; cày
Từ ghép có 肝
Thành ngữ có 肝
Câu hỏi thường gặp
肝 nghĩa là gì?
肝 (gān) nghĩa là gan, cày cuốc thâu đêm.
肝 đọc thế nào?
肝 đọc là gān (pinyin).
Âm Hán Việt của 肝 là gì?
Âm Hán Việt của 肝 là "can".