TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肝胆相照

gāndǎnxiāngzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肝膽相照

Âm Hán Việt CAN ĐẢM TƯƠNG CHIẾU

肝胆相照 nghĩa là Đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn.

Nghĩa của 肝胆相照

gāndǎnxiāngzhào

CAN ĐẢM TƯƠNG CHIẾUCụm từphồn thể 肝膽相照
  1. Đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

肝胆相照 nghĩa là gì?

肝胆相照 (gāndǎnxiāngzhào) nghĩa là Đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn.

肝胆相照 đọc thế nào?

肝胆相照 đọc là gāndǎnxiāngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 肝胆相照 là gì?

Âm Hán Việt của 肝胆相照 là "can đảm tương chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.