TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肝脏

gānzàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肝臟

Âm Hán Việt CAN TẠNG

肝脏 nghĩa là gan.

Nghĩa của 肝脏

gānzàng

CAN TẠNGDanh từphồn thể 肝臟
  1. Gan

Câu hỏi thường gặp

肝脏 nghĩa là gì?

肝脏 (gānzàng) nghĩa là gan.

肝脏 đọc thế nào?

肝脏 đọc là gānzàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 肝脏 là gì?

Âm Hán Việt của 肝脏 là "can tạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.